DANH MỤC SẢN PHẨM

Máy monitor theo dõi bệnh nhân 12,1” Cetus X12, Đức

(1 đánh giá)
Thương hiệu: Axcent Medical Mã sản phẩm: CETUS-X12
So sánh
Liên hệ
Máy monitor theo dõi bệnh nhân 12,1” Cetus X12, Đức KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI
  • Vận chuyển toàn quốc
  • Tặng 100k phí vận chuyển khi mua hàng từ 3tr trở lên.
  • Tặng phiếu mua hàng khi mua từ 500k trở lên.
  • Trả góp 0% qua thẻ tín dụng

Gọi đặt mua 0985 23 28 24 (8:00 - 22:00)

  • Miễn phí giao hàng cho đơn hàng từ 3.000.000 trở lên (tối đa 100K)
    Miễn phí giao hàng cho đơn hàng từ 3.000.000 trở lên (tối đa 100K)
  • Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
    Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
  • Đổi trả miễn phí nếu xảy ra lỗi do nhà sản xuất
    Đổi trả miễn phí nếu xảy ra lỗi do nhà sản xuất

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Máy monitor theo dõi bệnh nhân Cetus X12 là sản phẩm của hãng Axcent Medical ở Đức. Cetus X12 là dòng máy theo dõi bệnh nhân được sử dụng phổ biến ở các bệnh viện, phòng khám, và các cơ sở chăm sóc sức khỏe… Các thông số quan trọng mà máy có thể đo được gồm có: ECG, NIBP, SPO2, PR, RESP, 2 x TEMP và có thể tùy chọn thêm các thông số khác. 

Monitor Cetus X12 là xuất xứ từ Đức nên đảm bảo hàng chất lượng cao và kết quả đo chính xác. Khi mua tại Asenta chúng tôi cam kết chính hãng, có đầy đủ giấy phép CO, CQ của sản phẩm và bảo hành 12 tháng. Dưới đây là thông số kỹ thuật của máy theo dõi bệnh nhân monitor Cetus X12.

Máy monitor theo dõi bệnh nhân Cetus X12, Xuất xứ tại Đức

>> Xem thêm dòng máy monitor theo dõi bệnh nhân Pavo hãng Axcent Medical của Đức có giá thành thấp hơn

1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÁY MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN CETUS X12

Thông số sản phẩm
Độ phân giải800*600
Số dấu hiệu8 dạng sóng
ECG
Loại cực3 cực, 5 cực, 12 cực
Dạng sóng ECG2 kênh, 7 kênh, 12 kênh
Độ nhạy màn hình2.5mm/mV, 5 mm/mV, 10mm/mV
Tốc độ quét sóng6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s
Băng thông
 
chế độ chẩn đoán: 0.05 Hz-100Hz
chế độ theo dõi: 0.5Hz-40Hz
chế độ phẫu thuật: 1Hz-20Hz
Chế độ lọc tích cực: 5Hz-20Hz
Dải điện áp phân cực400mV
Thời gian phục hồi đường gốc< 3 giây sau khi rung tim 
Tín hiệu chuẩn1mV
RESP
Phương pháp đoTrở kháng điện sinh học vung ngực
Cực đoCực I, II
Tích sóng*0.25, *0.5, *2
Dải trở kháng hô hấp0.5 - 5Ω
Trở kháng đường gốc500 - 4000Ω
Tích10 cấp
Độ phân giải1bpm
Tốc độ làm mới1s
Nhiệt độ
Độ chính xác±0.1 độ C hoặc 0.2 độ C ( không có đầu dò
Dải đo5 - 50 độ C
Kênh2 kênh
Độ phân giải0.1
Thông sốT1, T2 và TD
NIBP
Phương pháp đođo giao động tự động
Chế độ vận hànhthủ công, tự động, liên tục
Đơn vị đolựa chọng được mmHg/kPa
Thời gian đo điển hình20-40s
Loại đotâm thu, tâm trương, trung bình
Dải đo 
Dải áp tâm thungười lớn 40-270
trẻ em 40-200
trẻ sơ sinh 40-125
Dải áp tâm trươngngười lớn 10-210
trẻ em 10-150
trẻ sơ sinh 10-95
Dải áp trung bìnhngười lớn 20-230
trẻ em 20-165
trẻ sơ sinh 20-105
Độ chính xác đo 
Sai số trung bình tối đa5 mmHg
Độ chênh lệch tối thiểu8mmHg
Độ phân giải1 mmHg
Bảo vệ quá ápphần mềm và phần cứng, bảo vệ an toàn kép Dải áp suất đập : 0-280mmHg
SpO2
Dải đo0-100%
Độ phân giải1%
Độ chính xác±2% ( 70-100%, người lớn/trẻ em)
±3% ( 70-100%, người lớn/trẻ sơ sinh)
 

Thông số kỹ thuật của monitor theo dõi bệnh nhân Cetus X12

2. TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA MONITOR CETUS X12

  • Màn hình hiển thị TFT LCD 12.1”
  • Máy theo dõi bệnh nhân Cetus X12 hiển thị 8 dạng sóng và có thể phân tích được 12 đạo trình ECG
  • Máy monitor theo dõi bệnh nhân Cetus X12 có thể phát hiện được máy tạo nhịp tim, phân tích ST và rối loạn nhịp tim 
  • Có màn hình OxyCRG
  • CMS có dây/không dây, hỗ trợ giao thức HL7 đến HIS
  • Điều chế âm xung SpO 2 ( m cao độ)
  • MEWS (Điểm cảnh báo sớm đã sửa đổi)
  • Đánh giá xu hướng đồ thị & dạng bảng (120 giờ)
  • Pin sạc Lithium-Ion (2.600 mAh)
  • Ngoài ra, máy theo dõi bệnh nhân Cetus X12 có thể tích hợp thêm ECG 12 chuyển đạo, SpO2 kỹ thuật số hoặc Masimo , 2/4/6 IBP, Đầu ra tim, Máy phân tích EtCO2 , Máy phân tích đa khí, BIS, NMT, HDMI, Máy ghi nhiệt, CMS có dây/không dây

Tính năng nổi bật của monitor theo dõi bệnh nhân Cetus X12

>> Xem thêm các dòng máy monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số giá rẻ

3. THÔNG TIN VỀ ASENTA 


Asenta là đơn vị trực thuộc Công ty Cổ phần Asatek, đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp thiết bị sản khoa, thiết bị phòng mổ, thiết bị VLTL&PHCN, thiết bị tủ bảo quản, thiết bị phòng xét nghiệm, thiết bị phòng vi sinh… Chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách những sản phẩm và dịch vụ chất lượng, uy tín với giá cả cạnh tranh nhất.

Thông tin liên hệ:

Thông số kỹ thuật
Thông số sản phẩm
Độ phân giải800*600
Số dấu hiệu8 dạng sóng
ECG
Loại cực3 cực, 5 cực, 12 cực
Dạng sóng ECG2 kênh, 7 kênh, 12 kênh
Độ nhạy màn hình2.5mm/mV, 5 mm/mV, 10mm/mV
Tốc độ quét sóng6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s
Băng thông
 
chế độ chẩn đoán: 0.05 Hz-100Hz
chế độ theo dõi: 0.5Hz-40Hz
chế độ phẫu thuật: 1Hz-20Hz
Chế độ lọc tích cực: 5Hz-20Hz
Dải điện áp phân cực400mV
Thời gian phục hồi đường gốc< 3 giây sau khi rung tim 
Tín hiệu chuẩn1mV
RESP
Phương pháp đoTrở kháng điện sinh học vung ngực
Cực đoCực I, II
Tích sóng*0.25, *0.5, *2
Dải trở kháng hô hấp0.5 - 5Ω
Trở kháng đường gốc500 - 4000Ω
Tích10 cấp
Độ phân giải1bpm
Tốc độ làm mới1s
Nhiệt độ
Độ chính xác±0.1 độ C hoặc 0.2 độ C ( không có đầu dò
Dải đo5 - 50 độ C
Kênh2 kênh
Độ phân giải0.1
Thông sốT1, T2 và TD
NIBP
Phương pháp đođo giao động tự động
Chế độ vận hànhthủ công, tự động, liên tục
Đơn vị đolựa chọng được mmHg/kPa
Thời gian đo điển hình20-40s
Loại đotâm thu, tâm trương, trung bình
Dải đo 
Dải áp tâm thungười lớn 40-270
trẻ em 40-200
trẻ sơ sinh 40-125
Dải áp tâm trươngngười lớn 10-210
trẻ em 10-150
trẻ sơ sinh 10-95
Dải áp trung bìnhngười lớn 20-230
trẻ em 20-165
trẻ sơ sinh 20-105
Độ chính xác đo 
Sai số trung bình tối đa5 mmHg
Độ chênh lệch tối thiểu8mmHg
Độ phân giải1 mmHg
Bảo vệ quá ápphần mềm và phần cứng, bảo vệ an toàn kép Dải áp suất đập : 0-280mmHg
SpO2
Dải đo0-100%
Độ phân giải1%
Độ chính xác±2% ( 70-100%, người lớn/trẻ em)
±3% ( 70-100%, người lớn/trẻ sơ sinh)

Thông số kỹ thuật

Thông số sản phẩm
Độ phân giải800*600
Số dấu hiệu8 dạng sóng
ECG
Loại cực3 cực, 5 cực, 12 cực
Dạng sóng ECG2 kênh, 7 kênh, 12 kênh
Độ nhạy màn hình2.5mm/mV, 5 mm/mV, 10mm/mV
Tốc độ quét sóng6.25mm/s, 12.5mm/s, 25mm/s, 50mm/s
Băng thông
 
chế độ chẩn đoán: 0.05 Hz-100Hz
chế độ theo dõi: 0.5Hz-40Hz
chế độ phẫu thuật: 1Hz-20Hz
Chế độ lọc tích cực: 5Hz-20Hz
Dải điện áp phân cực400mV
Thời gian phục hồi đường gốc< 3 giây sau khi rung tim 
Tín hiệu chuẩn1mV
RESP
Phương pháp đoTrở kháng điện sinh học vung ngực
Cực đoCực I, II
Tích sóng*0.25, *0.5, *2
Dải trở kháng hô hấp0.5 - 5Ω
Trở kháng đường gốc500 - 4000Ω
Tích10 cấp
Độ phân giải1bpm
Tốc độ làm mới1s
Nhiệt độ
Độ chính xác±0.1 độ C hoặc 0.2 độ C ( không có đầu dò
Dải đo5 - 50 độ C
Kênh2 kênh
Độ phân giải0.1
Thông sốT1, T2 và TD
NIBP
Phương pháp đođo giao động tự động
Chế độ vận hànhthủ công, tự động, liên tục
Đơn vị đolựa chọng được mmHg/kPa
Thời gian đo điển hình20-40s
Loại đotâm thu, tâm trương, trung bình
Dải đo 
Dải áp tâm thungười lớn 40-270
trẻ em 40-200
trẻ sơ sinh 40-125
Dải áp tâm trươngngười lớn 10-210
trẻ em 10-150
trẻ sơ sinh 10-95
Dải áp trung bìnhngười lớn 20-230
trẻ em 20-165
trẻ sơ sinh 20-105
Độ chính xác đo 
Sai số trung bình tối đa5 mmHg
Độ chênh lệch tối thiểu8mmHg
Độ phân giải1 mmHg
Bảo vệ quá ápphần mềm và phần cứng, bảo vệ an toàn kép Dải áp suất đập : 0-280mmHg
SpO2
Dải đo0-100%
Độ phân giải1%
Độ chính xác±2% ( 70-100%, người lớn/trẻ em)
±3% ( 70-100%, người lớn/trẻ sơ sinh)
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

5

(1 đánh giá)

Máy rất tốt-

Hàng của Đức nên chất lượng của máy monitor theo dõi bệnh nhất này rất tốt. Khả năng đo chính xác, dễ sử dụng và giá thành rất hợp lý. Rất xứng đáng để đầu tư
5

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn