Máy sinh hóa máu tự động Rayto Chemray 420

Mã sản phẩm: Chemray 420
Thương hiệu: Rayto
Loại: Máy sinh hóa máu
Bảo hành: 12 tháng
Tình trạng: Còn hàng

Thông số kỹ thuật

Chức năng hệ thống

  • Thông số    Chi tiết
  • Nguyên lý hoạt động    So màu, độ đục
  • Phương pháp đo    Endpoint, Two-point, Kinetic
  • Công suất xét nghiệm    360 tests/giờ (thuốc thử đơn và kép), lên đến 540 tests/giờ với ISE
  • Bước sóng quang phổ    450nm, 505nm, 540nm, 570nm, 600nm, 635nm, 670nm, 700nm, 760nm, 795nm
  • Phạm vi hấp thụ    0 ~ 2.500 Abs
  • Độ phân giải    0.0001 Abs
  • Nguồn sáng    Đèn halogen sợi đốt
  • Hệ thống làm lạnh    2 ~ 10ºC
  • Nhiệt độ phản ứng    37ºC, ±0.3°C
  • Hệ thống rửa    Rửa tự động 8 bước, nhiễm chéo <0.1%
  • Hệ thống đo lường    Quang kế cách tử, hệ thống quang học kín
  • Khay phản ứng    100 cuvette, thể tích phản ứng 150 – 500 µL
     

Xử lý mẫu và thuốc thử

  • Thông số    Chi tiết
  • Đầu dò mẫu    1 đầu dò mẫu, 1 đầu dò thuốc thử
  • Khay mẫu    100 vị trí
  • Khay đầu dò thuốc thử    80 vị trí làm lạnh
  • Thể tích đầu dò    20 – 350 µL (điều chỉnh 1 µL)
  • Thể tích mẫu thử    2 – 451 µL (điều chỉnh 0.1 µL)
  • Khả năng tự động pha loãng    3 – 150 lần
  • Hỗ trợ thuốc thử    R1, R2, R3, R4

Điều kiện vận hành

  • Thông số    Chi tiết
  • Nguồn điện    100 ~ 240V AC, 50/60 Hz, 1500W
  • Nhiệt độ hoạt động    10 ~ 30ºC
  • Độ ẩm    40% - 85%
  • Tiêu thụ nước    ≤20L/giờ
  • Kích thước máy    1150mm (L) × 850mm (W) × 1250mm (H)
Chính sách sản phẩm
  • Hàng chính hãng - Bảo hành 12 - 24 tháng Hàng chính hãng - Bảo hành 12 - 24 tháng
  • Giao hàng miễn phí tận nơi bởi Asenta Giao hàng miễn phí tận nơi bởi Asenta
  • Kỹ thuật viên hỗ trợ trực tuyến Kỹ thuật viên hỗ trợ trực tuyến
  • Đổi trả theo chính sách của Asenta Đổi trả theo chính sách của Asenta
  • Bảo hành trực tiếp tại nhà Bảo hành trực tiếp tại nhà
  • Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp
Giá sản phẩm:
Liên hệ
Khuyến mãi được hưởng
  • Miễn phí giao toàn quốc
Thông tin hữu ích
  • Giá niêm yết luôn là giá tốt nhất.Giá niêm yết luôn là giá tốt nhất.
  • Chính sách giao nhận và lắp đặt linh hoạtChính sách giao nhận và lắp đặt linh hoạt
  • Liên hệ với nhân viên để được tư vấn chi tiết, và nhận thêm các ưu đãi về giá.Liên hệ với nhân viên để được tư vấn chi tiết, và nhận thêm các ưu đãi về giá.

Mã khuyến mãi

MIN10

Giảm 10.000đ

Mã: MIN10
HSD: 12/12/2025
FREESHIP

Miễn ship

Mã: FREESHIP
HSD: 12/12/2025
MIN20

Giảm 20k

Mã: MIN20
HSD: 12/12/2025
MIN50

Giảm 50k

Mã: MIN50
HSD: 12/12/2025

Sản phẩm đã xem

Thông số kỹ thuật

Chức năng hệ thống

  • Thông số    Chi tiết
  • Nguyên lý hoạt động    So màu, độ đục
  • Phương pháp đo    Endpoint, Two-point, Kinetic
  • Công suất xét nghiệm    360 tests/giờ (thuốc thử đơn và kép), lên đến 540 tests/giờ với ISE
  • Bước sóng quang phổ    450nm, 505nm, 540nm, 570nm, 600nm, 635nm, 670nm, 700nm, 760nm, 795nm
  • Phạm vi hấp thụ    0 ~ 2.500 Abs
  • Độ phân giải    0.0001 Abs
  • Nguồn sáng    Đèn halogen sợi đốt
  • Hệ thống làm lạnh    2 ~ 10ºC
  • Nhiệt độ phản ứng    37ºC, ±0.3°C
  • Hệ thống rửa    Rửa tự động 8 bước, nhiễm chéo <0.1%
  • Hệ thống đo lường    Quang kế cách tử, hệ thống quang học kín
  • Khay phản ứng    100 cuvette, thể tích phản ứng 150 – 500 µL
     

Xử lý mẫu và thuốc thử

  • Thông số    Chi tiết
  • Đầu dò mẫu    1 đầu dò mẫu, 1 đầu dò thuốc thử
  • Khay mẫu    100 vị trí
  • Khay đầu dò thuốc thử    80 vị trí làm lạnh
  • Thể tích đầu dò    20 – 350 µL (điều chỉnh 1 µL)
  • Thể tích mẫu thử    2 – 451 µL (điều chỉnh 0.1 µL)
  • Khả năng tự động pha loãng    3 – 150 lần
  • Hỗ trợ thuốc thử    R1, R2, R3, R4

Điều kiện vận hành

  • Thông số    Chi tiết
  • Nguồn điện    100 ~ 240V AC, 50/60 Hz, 1500W
  • Nhiệt độ hoạt động    10 ~ 30ºC
  • Độ ẩm    40% - 85%
  • Tiêu thụ nước    ≤20L/giờ
  • Kích thước máy    1150mm (L) × 850mm (W) × 1250mm (H)
Chính sách sản phẩm
  • Hàng chính hãng - Bảo hành 12 - 24 tháng Hàng chính hãng - Bảo hành 12 - 24 tháng
  • Giao hàng miễn phí tận nơi bởi Asenta Giao hàng miễn phí tận nơi bởi Asenta
  • Kỹ thuật viên hỗ trợ trực tuyến Kỹ thuật viên hỗ trợ trực tuyến
  • Đổi trả theo chính sách của Asenta Đổi trả theo chính sách của Asenta
  • Bảo hành trực tiếp tại nhà Bảo hành trực tiếp tại nhà
  • Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp Chiết khấu dành riêng cho doanh nghiệp

Mô tả sản phẩm

Máy xét nghiệm sinh hoá tự động Chemray 420 – Giải pháp toàn diện cho phòng xét nghiệm

Trong bối cảnh nhu cầu xét nghiệm lâm sàng ngày càng tăng tại các bệnh viện, phòng khám và trung tâm y tế, việc sử dụng một máy xét nghiệm sinh hoá tự động, chính xác và đáng tin cậy như Chemray 420 trở nên rất quan trọng. Dòng máy này đáp ứng nhu cầu khắt khe về tốc độ, độ chính xác và khả năng xử lý khối lượng mẫu lớn, giúp tối ưu quy trình xét nghiệm và gia tăng hiệu quả hoạt động.

Máy sinh hóa máu tự động Rayto Chemray 420 thiết bị dành cho bệnh viện

Tổng quan về Chemray 420

Chemray 420 là máy xét nghiệm sinh hóa máu tự động do hãng Rayto sản xuất, phù hợp cho các phòng xét nghiệm tại bệnh viện, phòng khám lớn, trung tâm y tế hoặc cơ sở có khối lượng mẫu xét nghiệm cao. Máy nổi bật với khả năng vận hành hoàn toàn tự động, hệ thống quang học hiện đại, độ chính xác cao và khả năng xử lý liên tục.

Đặc điểm nổi bật của Chemray 420

- Tốc độ xét nghiệm cao: Xử lý tới ~360 xét nghiệm/giờ với thuốc thử đơn hoặc kép; mở rộng lên ~540 xét nghiệm/giờ khi kèm module ISE (tùy chọn).

- Hệ quang học đa bước sóng: Sử dụng quang kế với nhiều bước sóng để đo màu/độ đục, đảm bảo kết quả chính xác và tin cậy. 

- Rửa tự động & giảm nhiễm chéo: hệ thống rửa 8 bước giúp giữ sạch cuvette và đảm bảo độ tin cậy xét nghiệm. 

- Hệ thống xử lý mẫu linh hoạt: khay mẫu chứa ~100 vị trí, thuốc thử lưu trong ngăn làm lạnh (~80 vị trí), hỗ trợ pha loãng tự động, phù hợp cho nhiều loại xét nghiệm.

- Kết nối hệ thống quản lý (LIS): hỗ trợ giao tiếp hai chiều theo chuẩn HL7, thuận tiện tích hợp vào hệ thống quản lý phòng xét nghiệm.

- Ưu tiên mẫu khẩn cấp (STAT): có chức năng xử lý mẫu ưu tiên giúp đảm bảo nhanh chóng các xét nghiệm cần kết quả gấp. 

- Phù hợp nhiều xét nghiệm sinh hóa: tiêu chuẩn mẫu máu thường, xét nghiệm chức năng gan – thận, đường huyết, chức năng tim mạch, đánh giá chuyển hóa, nội tiết… 

Thông số kỹ thuật chính

Thông sốChi tiết
Nguyên lý đoSo màu và độ đục (colorimetric / turbidimetric)
Phương pháp đoEndpoint, Two-point, Kinetic
Công suất xét nghiệm~360 test/giờ – thuốc thử đơn & kép; up to ~540 test/giờ với module ISE
Bước sóng quang phổĐa bước sóng để đáp ứng nhiều xét nghiệm khác nhau
Vị trí mẫu / thuốc thử~100 vị trí mẫu, ~80 vị trí thuốc thử lưu lạnh
Thể tích mẫu thử / thuốc thửMẫu: từ ~2 µL; thuốc thử: linh hoạt theo chương trình
Rửa cuvetteTự động 8 bước, hạn chế nhiễm chéo
Kết nối dữ liệuGiao tiếp hai chiều LIS (HL7)
Khả năng ưu tiên mẫuChế độ STAT cho mẫu khẩn cấp

Ai nên sử dụng Chemray 420?

Chemray 420 là lựa chọn lý tưởng cho các cơ sở: bệnh viện quy mô vừa và lớn, phòng xét nghiệm lâm sàng, trung tâm y tế, phòng khám chuyên sâu hoặc trung tâm xét nghiệm tư nhân — nơi có nhu cầu xét nghiệm sinh hóa cao, cần tốc độ và độ chính xác cùng khả năng xử lý liên tục. Máy đặc biệt phù hợp khi:

  • Cần xử lý nhiều mẫu cùng lúc hàng ngày.
  • Cần kết nối dữ liệu xét nghiệm tự động với hệ thống LIS để quản lý mẫu và kết quả.
  • Cần kết quả nhanh, nhất là xét nghiệm khẩn cấp (STAT).
  • Ưu tiên thiết bị tự động, vận hành dễ dàng, tiết kiệm nhân lực và thời gian.

Tại sao chọn Asenta để mua Chemray 420?

Với kinh nghiệm phân phối thiết bị y tế – xét nghiệm chuyên sâu, Asenta cam kết cung cấp máy Chemray 420 chính hãng, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, bảo hành và dịch vụ sau bán chuyên nghiệp. Nếu bạn đang tìm một thiết bị đáng tin cậy để nâng cao năng lực xét nghiệm tại cơ sở của mình, Chemray 420 tại Asenta là một lựa chọn đáng cân nhắc.

Hệ thống cửa hàng

Thông số kỹ thuật

Chức năng hệ thống

  • Thông số    Chi tiết
  • Nguyên lý hoạt động    So màu, độ đục
  • Phương pháp đo    Endpoint, Two-point, Kinetic
  • Công suất xét nghiệm    360 tests/giờ (thuốc thử đơn và kép), lên đến 540 tests/giờ với ISE
  • Bước sóng quang phổ    450nm, 505nm, 540nm, 570nm, 600nm, 635nm, 670nm, 700nm, 760nm, 795nm
  • Phạm vi hấp thụ    0 ~ 2.500 Abs
  • Độ phân giải    0.0001 Abs
  • Nguồn sáng    Đèn halogen sợi đốt
  • Hệ thống làm lạnh    2 ~ 10ºC
  • Nhiệt độ phản ứng    37ºC, ±0.3°C
  • Hệ thống rửa    Rửa tự động 8 bước, nhiễm chéo <0.1%
  • Hệ thống đo lường    Quang kế cách tử, hệ thống quang học kín
  • Khay phản ứng    100 cuvette, thể tích phản ứng 150 – 500 µL
     

Xử lý mẫu và thuốc thử

  • Thông số    Chi tiết
  • Đầu dò mẫu    1 đầu dò mẫu, 1 đầu dò thuốc thử
  • Khay mẫu    100 vị trí
  • Khay đầu dò thuốc thử    80 vị trí làm lạnh
  • Thể tích đầu dò    20 – 350 µL (điều chỉnh 1 µL)
  • Thể tích mẫu thử    2 – 451 µL (điều chỉnh 0.1 µL)
  • Khả năng tự động pha loãng    3 – 150 lần
  • Hỗ trợ thuốc thử    R1, R2, R3, R4

Điều kiện vận hành

  • Thông số    Chi tiết
  • Nguồn điện    100 ~ 240V AC, 50/60 Hz, 1500W
  • Nhiệt độ hoạt động    10 ~ 30ºC
  • Độ ẩm    40% - 85%
  • Tiêu thụ nước    ≤20L/giờ
  • Kích thước máy    1150mm (L) × 850mm (W) × 1250mm (H)
Đến trang so sánh