Nồi hấp ướt tiệt trùng 100 lít dạng đứng LS 100HD có hệ thống sưởi ấm, hệ thống vi máy tính, bảo vệ quá nhiệt và quá áp suất đáng tin cậy. Nồi hấp cho hiệu quả khử trùng cao, vận hành thuận tiện và tiết kiệm năng lượng.
Nồi hấp ướt tiệt trùng LS 100HD có dung tích lên đến 100 lít nên có thể khử trùng được rất nhiều dụng cụ y tế bao gồm: dụng cụ phẫu thuật, vải, kính… và được sử dụng phổ biến ở các bệnh viện, phòng khám lớn, các cơ sở chăm sóc sức khỏe và còn được dùng nhiều ở các nhà máy, viện nghiên cứu…

>> Xem ngay nồi hấp tiệt trùng 21 lít xuất xứ Brazil tại: https://asenta.vn/products/noi-hap-tiet-trung-21-lit-cao-cap-dabi-atlante-brazil
| Dung tích buồng hấp | 100 lít |
| Kích thước buồng hấp | Ø440 x 650 mm |
| Áp suất làm việc định mức | 0.22 Mpa |
| Nhiệt độ làm việc định mức | 134 ℃ |
| Áp suất làm việc tối đa | 0.23 Mpa |
| Sai số nhiệt độ trung bình | ≤ ± 1 ℃ |
| Dải cài đặt thời gian | 0- 99 phút hoặc 0 – 99 giờ 59 phút |
| Dải cài đặt nhiệt độ | 105 - 134℃ |
| Công suất | 4.5 kW |
| Điện áp | 220V/50Hz |
| Kích thước máy | 540 x 560 x 1250 mm |
| Kích thước đóng gói | 680 x 630 x 1370mm |
| Trọng lượng | 85 kg |
| Bảo hành | 12 tháng |

>> Xem ngay tủ sấy tiệt trùng dụng cụ y tế giá rẻ tại: https://asenta.vn/products/may-say-dung-cu-y-te-tiet-trung-galy-ot4-2012
2. TÍNH NĂNG NỔI BẬT CỦA NỒI HẤP TIỆT TRÙNG LS 100HD

Asenta là đơn vị trực thuộc Công ty Cổ phần Asatek, đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp thiết bị sản khoa, thiết bị phòng mổ, thiết bị VLTL&PHCN, thiết bị tủ bảo quản, thiết bị phòng xét nghiệm, thiết bị phòng vi sinh… Chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách những sản phẩm và dịch vụ chất lượng, uy tín với giá cả cạnh tranh nhất.
Trên đây là giới thiệu về dòng nồi hấp ướt tiệt trùng 100 lít LS 100HD. Tại Asenta còn nhiều dòng nồi hấp tiệt trùng có nhiều dung tích khác nhau, để được tư vấn miễn phí và cập nhật những chương trình mới nhất hiện có hãy liên hệ ngay với chúng tôi!
Thông tin liên hệ:
| Dung tích buồng hấp | 100 lít |
| Kích thước buồng hấp | Ø440 x 650 mm |
| Áp suất làm việc định mức | 0.22 Mpa |
| Nhiệt độ làm việc định mức | 134 ℃ |
| Áp suất làm việc tối đa | 0.23 Mpa |
| Sai số nhiệt độ trung bình | ≤ ± 1 ℃ |
| Dải cài đặt thời gian | 0- 99 phút hoặc 0 – 99 giờ 59 phút |
| Dải cài đặt nhiệt độ | 105 - 134℃ |
| Công suất | 4.5 kW |
| Điện áp | 220V/50Hz |
| Kích thước máy | 540 x 560 x 1250 mm |
| Kích thước đóng gói | 680 x 630 x 1370mm |
| Trọng lượng | 85 kg |
| Bảo hành | 12 tháng |