Giường khám phụ khoa chỉnh điện HI-MEC SB-805 là một thiết bị rất cần thiết trong bệnh viện, phòng khám phụ khoa. Giường khám phụ khoa còn có nhiều cách gọi khác là bàn khám sản, giường khám sản phụ khoa… Đây là một loại giường y tế thường được gặp trong các bệnh viện sản phụ khoa với mục đích hỗ trợ các bác sĩ giữ cố định bệnh nhân tại một vị trí trong quá trình khám.
Bàn khám phụ khoa được thiết kế để phụ nữ sinh con, khám phụ khoa, tiết niệu, vùng bikini… So với bàn khám phụ khoa inox thì đây là sản phẩm cao cấp hơn nhờ các chức năng được điều khiển hoàn toàn bằng remote.
1. Thông số kỹ thuật của giường khám phụ khoa Hi-MEC SB-805

Bàn khám sản phụ khoa chỉnh điện cao cấp Hi-MEC SB-805
Loại giường này là thứ không thể thiếu trong bệnh viện đặc biệt là khoa sản bởi nó có nhiều ưu điểm như:

Các tư thế của giường khám sản phụ khoa Hi-MEC SB-805
Đối với bàn khám sản phụ khoa các loại nếu như biết vệ sinh đúng cách sẽ mang lại tuổi thọ của bàn đến 9 năm, chính vì vậy bạn hãy lưu ý các cách vệ sinh giường khám phụ khoa sau:
>> Mời quý khách tham khảo thêm mẫu bàn khám sản phụ khoa chỉnh điện cao cấp tại đây
Asenta là đơn vị trực thuộc Công ty Cổ phần Asatek, chúng tôi chuyên cung cấp thiết bị phục vụ nhóm ngành làm đẹp như thẩm mỹ viện, spa, phòng mổ… Tại Asenta, quý khách dễ dàng tìm thấy các loại giường ghế phun xăm, giường mổ, đèn, máy laser xóa xăm, máy chăm sóc da… Chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách những sản phẩm và dịch vụ chất lượng, uy tín với giá cả cạnh tranh nhất.
Thông tin liên hệ
| Tên sản phẩm | Giường khám phụ khoa chỉnh điện |
| Thương hiệu | Hi-Mec |
| Chất liệu | Thép không gỉ 304 |
| Chứng chỉ | CE, ISO |
| Công suất tải | 250 Kg |
| Kích thước mặt bàn | |
| Tổng chiều dài | 2000 mm |
| Chiều rộng | 600mm |
| Kích thước các phần | |
| Phần sau | 800 x 600 mm |
| Phần ghế | 400 x 600 mm |
| Phần chân | 650 x 600 mm |
| Mặt bàn từ sàn | |
| Chiều cao tối đa | 870 mm |
| Chiều cao tối thiểu | 620 mm |
| Khoảng cách tăng | ≥ 240mm |
| Điều chỉnh các phần | |
| Phần nâng lên so với phương ngang | ≥45° |
| Phần hạ xuống so với phương ngang | ≥10° |
| Trendelenburg đảo ngược | ≥8° |
| Trendelenburg | ≥2° |