DANH MỤC SẢN PHẨM

Monitor theo dõi bệnh nhân Pavo, Hãng Excent Medical - Đức

(1 đánh giá)
Thương hiệu: Axcent Medical Mã sản phẩm: PAVO
So sánh
Liên hệ
Monitor theo dõi bệnh nhân Pavo, Hãng Excent Medical - Đức KHUYẾN MÃI - ƯU ĐÃI
  • Vận chuyển toàn quốc
  • Tặng 100k phí vận chuyển khi mua hàng từ 3tr trở lên.
  • Tặng phiếu mua hàng khi mua từ 500k trở lên.
  • Trả góp 0% qua thẻ tín dụng

Gọi đặt mua 0985 23 28 24 (8:00 - 22:00)

  • Miễn phí giao hàng cho đơn hàng từ 3.000.000 trở lên (tối đa 100K)
    Miễn phí giao hàng cho đơn hàng từ 3.000.000 trở lên (tối đa 100K)
  • Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
    Trả góp lãi suất 0% qua thẻ tín dụng Visa, Master, JCB
  • Đổi trả miễn phí nếu xảy ra lỗi do nhà sản xuất
    Đổi trả miễn phí nếu xảy ra lỗi do nhà sản xuất

ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT

Monitor theo dõi bệnh nhân Pavo là dòng máy thuộc hãng sản xuất nổi tiếng ở Đức đó là Excent Medical. Điểm nổi bật của dòng máy monitor Pavo đó chính là Pin li-on có thể hoạt động liên tục trong vòng 12 giờ (rất tiện lợi khi bệnh viện hay phòng khám xảy ra mất điện đột xuất) và hỗ trợ máy in nhiệt. 

Ngoài ra, máy monitor Pavo có thiết kế màn hình màu 8”, độ phân giải 800x600 cùng với giao diện thân thiện với người sử dụng. Đây là sản phẩm của Đức nên Asenta đảm bảo hàng chất lượng cao, khi mua hàng ở bên chúng tôi cam kết có đầy đủ giấy phép CO, CQ và bảo hành 12 tháng. 

Monitor theo dõi bệnh nhân Pavo, Hãng sản xuất Axcent Medical - Đức

>> Xem thêm dòng monitor theo dõi bệnh nhân Cetus, hãng Excent Medical có màn hình 12.1"

1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN PAVO 

Màn hình hiển thịmàn hình màu LCD TFT 8” màu
Độ phân giải800x600
ECG
Số đạo trình3 đạo trình: I, II, III
 5 đạo trình: I, II, III, aVR, aVF, V
Độ nhạy hiển thị2.5 mm/s, 12.5 mm/mV (x0.5), 10 mm/mV (x1.0), 20 mm/mV (x2.0)
Tốc B102 độ quét sóng6.25 mm/s, 12.5 mm/s, 25 mm/s, 50 mm/s
Băng thôngchế độ chẩn đoán: 0,05Hz ~ 100Hz
chế độ theo dõi/ giám sát: 0,5Hz ~ 40Hz
chế độ phẫu thuật: 1Hz ~ 20Hz
chế độ lọc mạnh: 5Hz ~ 20Hz 
Hệ số khử nhiễu đồng pha (CMRR) >100 dB
Bộ lọc Notchbộ lọc 50/60 Hz notch có thể được bật hoặc tắt 
Trở kháng đầu vào chênh lệch>5MΩ
Dải điện áp phân cực±400mV thời gian phục hồi cơ bản < 3s sau khử rung tim (trong chế độ theo dõi và phẫu thuật)
RESP - Nhịp thở
Phương pháp đotrở kháng sinh học phổi
Dải đo0 - 150 bpm
Đo theo đạo trìnhLead I, II
Wave gainx0.25, x0.5, x1, x2
Dải trở kháng hô hấp0.5 - 5Ω
Trở kháng cơ sở500 - 4000Ω
Khuếch đại10 mức
Tốc độ quét6.25 mm/s, 12.5 mm/s, 25 mm/s
TEMP - Nhiệt độ
Phương pháp đođiện trở nhiệt
Dải đo5~50 °C (41~122 °F)
Độ phân giải0.1 °C 
Độ chính xác±0.1 °C
NIBP - Huyết áp không xâm lấn
Phương pháp đodao động kế tự động 
Chế độ đothủ công, tự động, liên tục 
Đơn vị đolựa chọn mmHg/kPa 
Thời gian đo trung bình20 ~ 40s
Kiểu đotâm thu, tâm trương, giá trị trung bình 
Dải đo huyết áp (mmHg) 
Dải đo huyết áp tâm thungười lớn 40-270
 trẻ em 40-230
 sơ sinh 40-135
Dải đo huyết áp tâm trươngngười lớn 10-210
 trẻ em 10-150
 sơ sinh 10-100
Dải đo huyết áp trung bìnhngười lớn 20-230
 trẻ em 20-165
 sơ sinh 20-110
Độ chính xác đosai số trung bình tối đa: ±5 mmHg 
Độ chính xác đo8 mmHg 
Độ phân giải1mmHg
Khoảng thười gian đo1, 3, 4, 5, 10, 15, 30, 60, 90, 120, 180, 240, 480 phút
Bảo vệ quá ápphần mềm và phần cứng, chế độ bảo vệ kép
Dải áp suất cổ tay0-280 mmHg
SpO2 - Nồng độ oxy hòa tan
Dải đo0-100%
Độ phân giải1%
Độ chính xác±2% (70-100%, người lớn / trẻ em); 
±3% (70-100%, trẻ sơ sinh); 
0-69%, không xác định 
Thời gian làm mới giá trị đo1s


2. TÍNH NĂNG NỔI BẬT MONITOR THEO DÕI BỆNH NHÂN PAVO

  • Màn Màn hình LCD TFT 8 ”màu.
  • Thiết kế di động, nhẹ và chắc chắn
  • Pin Li-ion có thể sạc lại (lên đến 12 giờ làm việc liên tục)
  • Máy có thể cài đặt hiển thị màu và phông chữ cỡ lớn
  • Chế độ kiểm tra tại chỗ và giám sát liên tục
  • Máy giám sát các thông số sinh lý học của sự sống như: điện tim, huyết áp, nhịp thở, SpO2, nhiệt độ
  • Máy có thể sử dụng để đo tình trạng sức khỏe của người lớn, trẻ em và trẻ sơ sinh
  • Monitor theo dõi bệnh nhân 5 thông số Pavo có CMS có dây/không dây, hỗ trợ giao thức HL7 đến HIS
  • Hỗ trợ máy quét mã vạch
  • Monitor theo dõi bệnh nhân Pavo  hỗ trợ in nhiệt
  • Đánh giá xu hướng đồ họa và bảng
  • Xem xét lại song ba chiều trong vòng 48 giờ đối với mỗi bệnh nhân (lưu trữ trong thẻ SD)

Tính năng nổi bật của Monitor theo dõi bệnh nhân Pavo

>> tham khảo thêm: Hướng dẫn đọc các chỉ số máy monitor theo dõi bệnh nhân

3. CẤU HÌNH CỦA MONITOR PAVO

  • Máy chính: 01 cái
  • Bộ đo ECG: 01 bộ
  • Bộ NIBP: 01 bộ
  • Bộ SPO2: 01 bộ
  • Bộ RESP: 01 bộ
  • Bộ TEMP: 01 bộ
  • Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ 

Cấu hình của Monitor theo dõi bệnh nhân Pavo

>> Xem thêm các dòng máy monitor 5 thông số giá rẻ 

4. THÔNG TIN VỀ ASENTA 


Asenta là đơn vị trực thuộc Công ty Cổ phần Asatek, đơn vị nhập khẩu và phân phối trực tiếp thiết bị sản khoa, thiết bị phòng mổ, thiết bị VLTL&PHCN, thiết bị tủ bảo quản, thiết bị phòng xét nghiệm, thiết bị phòng vi sinh… Chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách những sản phẩm và dịch vụ chất lượng, uy tín với giá cả cạnh tranh nhất.

Thông tin liên hệ:

Thông số kỹ thuật
Màn hình hiển thịmàn hình màu LCD TFT 8” màu
Độ phân giải800x600
ECG
Số đạo trình3 đạo trình: I, II, III
 5 đạo trình: I, II, III, aVR, aVF, V
Độ nhạy hiển thị2.5 mm/s, 12.5 mm/mV (x0.5), 10 mm/mV (x1.0), 20 mm/mV (x2.0)
Tốc B102 độ quét sóng6.25 mm/s, 12.5 mm/s, 25 mm/s, 50 mm/s
Băng thôngchế độ chẩn đoán: 0,05Hz ~ 100Hz
chế độ theo dõi/ giám sát: 0,5Hz ~ 40Hz
chế độ phẫu thuật: 1Hz ~ 20Hz
chế độ lọc mạnh: 5Hz ~ 20Hz 
Hệ số khử nhiễu đồng pha (CMRR) >100 dB
Bộ lọc Notchbộ lọc 50/60 Hz notch có thể được bật hoặc tắt 
Trở kháng đầu vào chênh lệch>5MΩ
Dải điện áp phân cực±400mV thời gian phục hồi cơ bản < 3s sau khử rung tim (trong chế độ theo dõi và phẫu thuật)
RESP - Nhịp thở
Phương pháp đotrở kháng sinh học phổi
Dải đo0 - 150 bpm
Đo theo đạo trìnhLead I, II
Wave gainx0.25, x0.5, x1, x2
Dải trở kháng hô hấp0.5 - 5Ω
Trở kháng cơ sở500 - 4000Ω
Khuếch đại10 mức
Tốc độ quét6.25 mm/s, 12.5 mm/s, 25 mm/s
TEMP - Nhiệt độ
Phương pháp đođiện trở nhiệt
Dải đo5~50 °C (41~122 °F)
Độ phân giải0.1 °C 
Độ chính xác±0.1 °C
NIBP - Huyết áp không xâm lấn
Phương pháp đodao động kế tự động 
Chế độ đothủ công, tự động, liên tục 
Đơn vị đolựa chọn mmHg/kPa 
Thời gian đo trung bình20 ~ 40s
Kiểu đotâm thu, tâm trương, giá trị trung bình 
Dải đo huyết áp (mmHg) 
Dải đo huyết áp tâm thungười lớn 40-270
 trẻ em 40-230
 sơ sinh 40-135
Dải đo huyết áp tâm trươngngười lớn 10-210
 trẻ em 10-150
 sơ sinh 10-100
Dải đo huyết áp trung bìnhngười lớn 20-230
 trẻ em 20-165
 sơ sinh 20-110
Độ chính xác đosai số trung bình tối đa: ±5 mmHg 
Độ chính xác đo8 mmHg 
Độ phân giải1mmHg
Khoảng thười gian đo1, 3, 4, 5, 10, 15, 30, 60, 90, 120, 180, 240, 480 phút
Bảo vệ quá ápphần mềm và phần cứng, chế độ bảo vệ kép
Dải áp suất cổ tay0-280 mmHg
SpO2 - Nồng độ oxy hòa tan
Dải đo0-100%
Độ phân giải1%
Độ chính xác±2% (70-100%, người lớn / trẻ em); 
±3% (70-100%, trẻ sơ sinh); 
0-69%, không xác định 
Thời gian làm mới giá trị đo1s

Thông số kỹ thuật

Màn hình hiển thịmàn hình màu LCD TFT 8” màu
Độ phân giải800x600
ECG
Số đạo trình3 đạo trình: I, II, III
 5 đạo trình: I, II, III, aVR, aVF, V
Độ nhạy hiển thị2.5 mm/s, 12.5 mm/mV (x0.5), 10 mm/mV (x1.0), 20 mm/mV (x2.0)
Tốc B102 độ quét sóng6.25 mm/s, 12.5 mm/s, 25 mm/s, 50 mm/s
Băng thôngchế độ chẩn đoán: 0,05Hz ~ 100Hz
chế độ theo dõi/ giám sát: 0,5Hz ~ 40Hz
chế độ phẫu thuật: 1Hz ~ 20Hz
chế độ lọc mạnh: 5Hz ~ 20Hz 
Hệ số khử nhiễu đồng pha (CMRR) >100 dB
Bộ lọc Notchbộ lọc 50/60 Hz notch có thể được bật hoặc tắt 
Trở kháng đầu vào chênh lệch>5MΩ
Dải điện áp phân cực±400mV thời gian phục hồi cơ bản < 3s sau khử rung tim (trong chế độ theo dõi và phẫu thuật)
RESP - Nhịp thở
Phương pháp đotrở kháng sinh học phổi
Dải đo0 - 150 bpm
Đo theo đạo trìnhLead I, II
Wave gainx0.25, x0.5, x1, x2
Dải trở kháng hô hấp0.5 - 5Ω
Trở kháng cơ sở500 - 4000Ω
Khuếch đại10 mức
Tốc độ quét6.25 mm/s, 12.5 mm/s, 25 mm/s
TEMP - Nhiệt độ
Phương pháp đođiện trở nhiệt
Dải đo5~50 °C (41~122 °F)
Độ phân giải0.1 °C 
Độ chính xác±0.1 °C
NIBP - Huyết áp không xâm lấn
Phương pháp đodao động kế tự động 
Chế độ đothủ công, tự động, liên tục 
Đơn vị đolựa chọn mmHg/kPa 
Thời gian đo trung bình20 ~ 40s
Kiểu đotâm thu, tâm trương, giá trị trung bình 
Dải đo huyết áp (mmHg) 
Dải đo huyết áp tâm thungười lớn 40-270
 trẻ em 40-230
 sơ sinh 40-135
Dải đo huyết áp tâm trươngngười lớn 10-210
 trẻ em 10-150
 sơ sinh 10-100
Dải đo huyết áp trung bìnhngười lớn 20-230
 trẻ em 20-165
 sơ sinh 20-110
Độ chính xác đosai số trung bình tối đa: ±5 mmHg 
Độ chính xác đo8 mmHg 
Độ phân giải1mmHg
Khoảng thười gian đo1, 3, 4, 5, 10, 15, 30, 60, 90, 120, 180, 240, 480 phút
Bảo vệ quá ápphần mềm và phần cứng, chế độ bảo vệ kép
Dải áp suất cổ tay0-280 mmHg
SpO2 - Nồng độ oxy hòa tan
Dải đo0-100%
Độ phân giải1%
Độ chính xác±2% (70-100%, người lớn / trẻ em); 
±3% (70-100%, trẻ sơ sinh); 
0-69%, không xác định 
Thời gian làm mới giá trị đo1s
ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

5

(1 đánh giá)

Hàng chính hãng của Đức-

Máy monitor theo dõi bệnh nhân Pavo đúng hàng của Đức. Chất lượng lắm luôn, đo chuẩn nhiều chức năng mua ở đây có bảo hành chính hãnh, có đủ giấy chứng nhận còn được hướng dẫn sử dụng nữa
5

SẢN PHẨM CÙNG PHÂN KHÚC GIÁ

SẢN PHẨM ĐÃ XEM

Thu gọn